






Lenovo Thinkpad T14s Gen 3
ThinkPad T14s G3 mới nhất cuối cùng đã nhận được màn hình 16:10 và thậm chí là tùy chọn OLED 3K được nhiều người mong đợi như một phần trong vieệc tái thiết kế của Lenovo. Hơn nữa, giờ đây nó còn đi k
Số lượng
Lenovo Thinkpad T14s Gen 3

ThinkPad T14s G3 mới nhất cuối cùng đã nhận được màn hình 16:10 và thậm chí là tùy chọn OLED 3K được nhiều người mong đợi như một phần trong vieệc tái thiết kế của Lenovo. Hơn nữa, giờ đây nó còn đi kèm CPU Intel với TDP 28W (thay vì 15W). Tất cả những tính năng này được gói gọn trong một khung máy nhỏ gọn, chắc chắn và cũng có trọng lượng nhẹ (trọng lượng thay đổi tùy theo cấu hình). Nhìn chung, T14s G3 đã trở nên giống ThinkPad X1 Carbon hơn, trong khi ThinkPad T14 được sửa đổi cũng nhỏ gọn tương tự.
Đơn vị đánh giá của chúng tôi có Core i5-1235U tiết kiệm điện, RAM LPDDR5 nhanh 16 GB, ổ SSD PCIe 4.0 với dung lượng lưu trữ 512 GB và màn hình FHD+ tiêu thụ điện năng thấp. Cấu hình này có giá €1.699 (US$1.800) sau khi giảm giá cho sinh viên của Lenovo. Trong bài đánh giá này, chúng tôi sẽ thảo luận xem liệu các thành phần này có thể biến T14s G3 thành một hệ thống hiệu quả ngang bằng với các laptop chạy CPU AMD hay không.
Thiết kế ThinkPad T14s Gen 3

ThinkPad T14s G3 màu xám đen rất cứng cáp nhờ sử dụng hợp kim carbon, magie và nhôm. Bất kể chúng tôi cố gắng vặn ThinkPad hay tác dụng các lực vật lý khác vào nó ở đâu, nó vẫn không bị biến dạng. Khung máy có kiểu dáng nhỏ hơn (nhờ tỷ lệ khung hình 16:10) và viền mỏng hơn so với phiên bản tiền nhiệm.
Bản lề cho phép màn hình gập lại tới 180 độ và đã được tinh chỉnh để giữ màn hình một cách chắc chắn. Tuy nhiên, bản lề máy không thể mở được bằng một tay. Độ vừa vặn và độ hoàn thiện không chê vào đâu được, bề mặt hơi nhám tạo cảm giác dễ chịu, không trơn trượt và không thu hút quá nhiều dấu vân tay.
Với chiều rộng 317,5 mm (12,5"), ThinkPad T14s G3 hẹp hơn 10 mm (0,393") và sâu hơn 3 mm (0,12") so với thiết bị tiền nhiệm. Mặc dù T14s G3 có trọng lượng khởi điểm là 1,21 kg (2,67 lb), và phiên bản chúng tôi có ở đây nặng 1,33 kg (2,95 lb).
Cổng kết nối ThinkPad T14s Gen 3

Ở phía bên trái của ThinkPad T14s G3 Intel, chúng ta sẽ thấy hai cổng Thunderbolt 4, cổng HDMI 2.0b (có khả năng lên tới 4K 60Hz) và jack âm thanh. Ngoài ra còn có USB-A 3.2 Gen 1 ở mỗi bên của thiết bị. Đầu đọc thẻ thông minh tùy chọn và khoá Kensington được đặt ở cạnh phải. Mặt sau của máy có khe cắm Nano SIM. Đầu đọc thẻ SD bị thiếu trên laptop này, trong khi cổng Ethernet chỉ có trên ThinkPad T14 (không có s).
Bàn phím và trackpad ThinkPad T14s Gen 3
Bàn phím:

Kể từ năm ngoái, hành trình phím trên ThinkPad T14s đã được rút ngắn xuống còn 1,5 mm (0,06"). Bàn phím cho phép người dùng gõ nhanh hơn và chính xác hơn so với hầu hết các bàn phím khác nhờ điểm tác động và lực nảy của phím rất khác biệt. Khung bàn phím cũng có cho cảm giác chắc chắn và không bị flex khi bạn cố tình tạo nhấn mạnh lên nó.
Trackpad
Trackpad trên ThinkPad T14s G3 có kích thước 11,5 x 6,1 cm (4,5 x 2,4”), giống như trên mẫu máy thế hệ trước. Trackpad có bề mặt Mylar cải tiến cho cảm giác giống như kính nhưng thậm chí còn mượt mà hơn khi sử dụng. Trackpad không có vấn đề gì nhận dạng các cử chỉ nhiều ngón tay để thu phóng và kéo và thả. Các nút bấm tích hợp có hành trình dài vừa phải và cung cấp phản hồi rõ ràng. Tuy nhiên, bàn di chuột có cảm giác hơi lỏng lẻo ở phía dưới bên trái và bên phải.
TrackPoint cho phép bạn di chuyển con trỏ chuột xung quanh màn hình một cách nhanh chóng và chính xác trong khi vẫn giữ tay trên bàn phím. Ba nút của TrackPoint hoàn toàn phẳng, hành trình ngắn và cho phép thao tác chính xác.
Màn hình ThinkPad T14s Gen 3

Tỷ lệ màn hình 16:10 đã đến với các máy ThinkPad dòng T; trong khi đó, chiếc X13 đã có tỷ lệ màn hình này từ năm trước. Lenovo cung cấp tổng cộng 6 tấm nền 14 inch khác nhau cho T14 G3, giữa chúng có khác biệt đáng kể về chất lượng hình ảnh và độ sáng:
WUXGA (1.920 x 1.200), 300 Nits, IPS, 700:1, 45% NTSC
WUXGA (1.920 x 1.200), 400 Nits, IPS, 800:1, 100% sRGB
WUXGA (1.920 x 1.200), 300 Nits, IPS, Touch, 700:1, 45% NTSC
WUXGA (1.920 x 1.200), 500 Nits, IPS, Touch, Privacy Guard, 1000:1, 100% sRGB
2.2K (2.240 x 1.400), 300 Nits, IPS, 1500:1, 100% sRGB
2.8K (2.880 x 1.800), 400 Nits, OLED, 100% DCI-P3, DolbyVision, HDR 500
Phiên bản chúng tôi review có màn hình không cảm ứng 400 nits, đây có thể sẽ là biến thể phổ biến nhất để sử dụng hiệu quả và dựa trên kinh nghiệm, mang lại sự cân bằng tốt nhất giữa chất lượng hình ảnh và giá thành. Phiên bản này, với độ phân giải Full HD, tấm nền IPS, độ bao phủ màu 100% sRGB và độ sáng cao lên đến 400 nits, là một tấm nền tốt cho đa số các nhu cầu của những người dùng làm việc trong các doanh nghiệp; nó đảm bảo cho màu sắc đủ rực rỡ, góc nhìn tốt, và đảm bảo cho khả năng làm việc trong các môi trường với cường độ ánh sáng cao.
Ngoải ra, thay vì tấm nền độ phân giải 4K của ThinkPad T14, T14s có tấm nền 2.8K OLED, mang lại độ tương phản cao gần tuyệt đối và hình ảnh sống động hơn bao giờ hết. Màn hình này là sự lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ ai cần chỉnh sửa hình ảnh hoặc video chất lượng cao.
Hiệu năng ThinkPad T14s Gen 3
Hiệu năng CPU
Laptop này có các phiên bản dùng CPU AMD và Intel. Phiên bản của chúng tôi sử dụng CPU của Intel, có một trong các CPU sau: Core i5-1235U, Core i5-1245U, Core i7-1255U, Core i7-1265U, Core i5-1240P, Core i5-1250P, Core i7- 1260P, Core i7-1270P hoặc Core i7-1280P. Phiên bản của chúng tôi sử dụng CPU Intel Core i5-1235U, một chiếc CPU với 2 nhân P-core và 8 nhân E-core, cho tổng cộng là 12 luồng, với xung nhịp tối đa lên đến 4.4 GHz.


Intel Core i5-1235U chỉ có 2 nhân P và TDP 15 W, nhưng Lenovo đã nâng TDP lên trên 30 W. Chạy Cinebench R15 liên tục cho thấy hiệu năng duy trì của CPU chỉ thấp hơn một chút so với Core i7 -1270P trong ThinkPad X1 Yoga G7 (PL1 là 28 W). Nó thậm chí còn hoạt động tốt hơn khoảng 10% so với Core i7 trong CB R20/R23.
Mặc dù có số lượng nhân P gấp đôi, Core i5-1240P trong ThinkPad T16 (PL1 là 20 W) hoạt động kém hơn 25% ở CB R15 và kém hơn 40% ở CB R23. Mặc dù có cùng mức tiêu thụ điện năng nhưng AMD Ryzen 7 PRO 6850U trong ThinkPad T14 lại cho hiệu năng cao hơn 33% so với CPU trong T14s G3. Ryzen 5 PRO 6650U trong EliteBook 845 G9 và ThinkPad Z13 gần như có mức hiệu năng tương đương với Core i5 trong phiên bản của chúng tôi.
Hiệu năng GPU
Intel Xe G7 tích hợp (80 EU) trong Lenovo ThinkPad T14s G3 đi kèm với RAM dual-channel và do đó chạy nhanh hơn 58% so với iGPU tương tự trong ThinkPad T16, vốn chỉ có RAM single-channel. Do đó, T14s G3 ít nhất có thể chạy các game cũ hơn ở setting medium.

Vì ThinkPad T14s không được thiết kế dành cho việc chơi game nên không sao cả khi các game mới hơn chỉ có thể chạy mượt mà trên hệ thống ở settings low. Việc rút sạc của laptop không ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu suất đồ họa. Card đồ họa rời chỉ có ở ThinkPad T14 Intel và P14s Intel.
Thời lượng pin

Viên pin 57 Wh cung cấp thời lượng sử dụng là 9 giờ 36 phút (lướt web qua Wi-Fi), gần như tương đương với T14 thế hệ trước. Màn hình FHD+ tiết kiệm điện giúp laptop đạt được mức thời lượng pin này. Đặc biệt, ThinkPad T14s G3 vẫn có thể trụ được hơn 8 tiếng ở độ sáng màn hình tối đa. Mất khoảng 90 phút để sạc đầy pin.
Khả năng nâng cấp ThinkPad T14s Gen 3

Khả năng nâng cấp hơi kém. Tất cả RAM được hàn vào bo mạch, cung cấp bộ nhớ LPDDR5 lên tới 32GB. Để lưu trữ, có một khe cắm M.2 PCIe x4 cho SSD Gen 4.
Kết luận

Với Intel T14s G3, Lenovo đã tạo ra một trong những chiếc ThinkPad tốt nhất, nếu không muốn nói là tốt nhất, khi kết hợp thiết kế nhỏ gọn với lượng phát thải nhiệt rất thấp và hiệu năng cao – những tính năng mà người dùng doanh nghiệp tìm kiếm ở một chiếc laptop. Thiết bị có khung máy chắc chắn với màn hình 16:10 và được nâng cấp CPU mạnh mẽ (hiệu năng cao hơn khoảng 50% so với phiên bản tiền nhiệm) mà không làm giảm thời lượng pin.
Đây là chiếc ThinkPad dòng T đầu tiên có tùy chọn OLED, nhưng chúng chúng tôi không được thử nghiệm trong bài đánh giá này. Thật không may, màn hình trên thiết bị chúng tôi review bị hiện tượng bóng mờ và có độ sáng thấp. Màn hình có độ tương phản và độ chính xác màu sắc tuyệt vời, nhưng người dùng muốn có màn hình tốt hơn có lẽ nên chọn tùy chọn OLED.
K####
| CPU | Intel Core i5-1235U Intel Core i7-1255U Intel Core i5-1240P Intel Core i5-1245U vPro Intel Core i7-1265U vPro Intel Core i5-1250P vPro Intel Core i5-1270P vPro |
| RAM | 16GB LPDDR5 4800MHz (up to 32GB) |
| HARD DISK | 512GB PCIe SSD (up to 2TB) |
| LCD | 14.0 inch Anti-glare LED Backlit High Definition FHD IPS |
| GPU | Intel Iris Xe Graphics |
| PORTS |
|
| WEIGHT | Starting at 1.21 kg |
| DEMONSION | 317.5mm x 226.9mm x 16.9mm / 12.5" x 8.93" x 0.67" |
####
| Bộ xử lý | |
| Công nghệ CPU | Alder Lake |
| Loại CPU | Intel® Core™ i5-1235U processor (up to 4.4 GHz/10 Cores/12 Threads/12M) Intel® Core™ i7-1255U processor (up to 4.7 GHz/10 Cores/12 Threads/12M) Intel® Core™ i5-1240P processor (up to 4.4 GHz/12 Cores/16 Threads/12M) Intel® Core™ i5-1245U vPro processor (up to 4.4 GHz/10 Cores/12 Threads/12M/vPro) Intel® Core™ i7-1265U vPro processor (up to 4.8 GHz/10 Cores/12 Threads/12M/vPro) Intel® Core™ i5-1250P vPro processor (up to 4.4 GHz/12 Cores/16 Threads/12M/vPro) Intel® Core™ i5-1270P vPro processor (up to 4.8 GHz/12 Cores/16 Threads/18M/vPro) |
| Ram, ổ cứng | |
| Bộ nhớ Ram | 16 GB (up to 32GB - 64GB) |
| Max Memory | Up to 32GB soldered LPDDR5-4800 |
| Memory Slots | Soldered |
| Loại Ram | LPDDR5 |
| Tốc độ bus | 4800 Mhz |
| Ổ cứng | 512 GB SSD m2 NVMe PCIe (up to 2TB) One M.2 2280 PCIe® 4.0 x4 slot One drive, up to 2TB M.2 2280 SSD |
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình | 14.0 inch |
| Độ phân giải | FHD (1920 x 1080) |
| Công nghệ MH | IPS Anti-Glare |
| Màn hình cảm ứng | Không |
| Đồ hoạ và Âm thanh | |
| Card đồ họa | Intel Iris Xe Graphics |
| Bộ nhớ đồ họa | |
| Thiết kế card | Share |
| Công nghệ Audio | High Definition (HD) Audio, Realtek® ALC3287 codec Stereo speakers, 2W x2, Dolby Audio™ |
| PIN/Battery/Hệ điều hành | |
| Thông tin Pin | 3 Cell, 57WHr |
| Thời gian sử dụng thường | |
| Bộ sạc | Lenovo 65w |
| Hệ điều hành | Windows 11 pro |
| Kích thước & trọng lượng | |
| Kích thước | 317.5mm x 226.9mm x 16.9mm / 12.5" x 8.93" x 0.67" |
| Trọng lượng (kg) | Starting at 1.21 kg |
| Khác | |
| Giao tiếp |
|
| Bảo hành | BH 6-12 Tháng - New 100% |
Chưa có thông số kỹ thuật
Thông tin sẽ được cập nhật sớm
Đánh giá từ khách hàng
Tổng quan đánh giá
0 đánh giá
Sản phẩm liên quan
Dell Precision 7750 Quadro RTX 3000 | RTX 4000 | RTX 5000 - Used
Dell Precision 7750 có hỗ trợ đồ họa NVIDIA Quadro RTX 3000, Quadro RTX 4000, Quadro RTX 5000. Nó cung cấp cho bạn đủ sức mạnh để làm việc trên mô hình 3D và phát triển đa phương tiện một cách dễ dàng
Dell Precision 7740 Xeon, Core i9 Nvidia Quadro RTX 3000, RTX 4000, RTX 5000
Dell Precision 7740 Xeon, Core i9 Nvidia Quadro RTX 3000, RTX 4000, RTX 5000 là một máy trạm cực kỳ mạnh mẽ được trang bị để đảm nhận khối lượng công việc nặng về dữ liệu và đồ họa. Nó hoạt động cực k
Dell Precision 7730 Quadro P3200 | Quadro P4200 - Used
Dell Precision 7730 Xeon, Quadro P3200, P4200, P5200. Nếu bạn cần một chiếc máy tính xách tay mạnh mẽ nhất hiện nay, bất kể giá cả hay kích thước, thì không đâu khác ngoài Precision 7730




