







Lenovo ThinkPad P1 Gen 5
ThinkPad P1 Gen 5: Intel Core i9-12900H/Xeon W-11855M, NVIDIA RTX A5500 16GB màn hình 16 inch với tỷ lệ khung hình 16:10. Trả góp 0% - Giá tốt nhất.
Số lượng
Lenovo ThinkPad P1 Gen 5 Rtx A2000, A3000, A4500, A5500
ThinkPad P1 Gen 5 chắc chắn là một trong những chiếc máy tính xách tay thú vị nhất mà bạn có thể nhận được từ thương hiệu này. Nó có màn hình 16 inch với tỷ lệ khung hình 16:10 và được cho là hiệu chỉnh màu X-Rite Factory.
Thêm vào đó, nó còn đi kèm với phần cứng vượt trội, đạt tối đa với Core i9-12900H và RTX A5500. Đây là GPU chuyên nghiệp, không chỉ có sức mạnh đơn thuần mà còn có 16GB ECC VRAM.
Tất cả những thứ này được đặt bên trong khung gầm trông công nghiệp điển hình, đơn giản mà chúng ta đều quen thuộc. Chúng tôi không biết liệu điều đó có tốt hơn hay không, nhưng những gì chúng tôi có thể nói ngay cả trước khi bắt đầu thử nghiệm là chiếc máy tính xách tay chắc chắn trông vừa vặn.

Thiết kế và chất lượng hoàn thiện ThinkPad P1 Gen 5
Vỏ ngoài của máy được làm từ sợi cacbon và sợi thuỷ tinh, và nhôm hoặc magie ở mặt đáy. Thêm vào đó, chiếc máy đấy vô cùng mỏng – chỉ nặng 1.81kg và dày 17.7mm.
Nắp máy có một ít hiện tượng flex nhẹ, trong khi phần khung gầm vô cùng chắc chắn. Thêm vào đó, cảm giác mềm mại của máy làm cho máy có cảm giác cao cấp hơn.

Nắp máy có thể mở được bằng một tay. Viền màn hình của máy mỏng, khiến cho máy có màn hinh 16 inch trong thân hình máy 15 inch. Viền trên màn hình có 1 webcam 1080p ở bên trên, với lẫy bảo mật, và có tuỳ chọn có nhận diện diện khuân mặt thông qua IR.
Bàn phím
Ở mặt C, chúng ta có bàn phím. Đây là bàn phím chống tràn có đèn nền và Trackpoint. Như bạn có thể tưởng tượng, nó hoàn toàn tuyệt vời để gõ. Không phải là chúng tôi không mong đợi điều đó, nhưng thật tuyệt khi thỉnh thoảng bạn được sử dụng bàn phím máy tính xách tay chất lượng cao như thế. Nhược điểm duy nhất của bàn phím trên là nó không có cụm NumberPad. Điều này là do bàn phím được bao quanh bởi hai dải loa.

Trackpad
Ngay dưới bàn phim, bạn sẽ tìm thấy một bàn di chuột có kích thước 67,6 x 115 mm và bề mặt kính mịn. Ba nút phía trên giúp việc sử dụng Trackpoint dễ dàng hơn một chút.
mặt dưới chỉ là nơi đặt lưới thông gió, giờ đây loa được đặt bên cạnh bàn phím. Mặt khác, không khí nóng được thoát ra ngoài qua một vài lỗ thông hơi ở mặt sau của đế.
Cổng kết nối

Cạnh trái có cổng nguồn, hai cổng Thunderbolt 4, một cổng HDMI 2.1 và jack âm thanh. Ở bên phải, bạn có khe khoá Kensington Nano, hai cổng USB Loại A 3.2 (Gen 1), khay thẻ Nano SIM tùy chọn và đầu đọc thẻ SD.
Màn hình:
Chiếc ThinkPad P1 Gen 5 đi kèm với tấm nền WUXGA IPS, với kích thước 16 inch, độ phân giải 1920x1200, tỷ lệ màn hình 16:10 và tần số quét 141ppi. Ngoài ra, máy có lựa chọn màn hình WQXGA (2560x1600) với tần số quét 165Hz, hay tấm nền WQUXGA (3840x2400) IPS nếu cần độ sắc nét cao hơn.
Hiệu năng
Hiệu năng CPU

Như có thể thấy, CPU i7-12700H của ThinkPad P1 Gen 5 rất mạnh đối với một con máy workstation mỏng nhẹ. Máy đạt được điểm số vượt trội so với các máy workstation cũ hơn dùng CPU Intel thế hệ 11, và ngang hàng với những laptop dùng CPU i7/i9 đời 12 khác.
Hiệu năng GPU


Kết quả test game

Ta có thể thấy rằng, cho dù chiếc ThinkPad P1 Gen 5 không sinh ra để cho việc chơi game, nhưng chiếc máy này hoàn toàn có thể đáp ứng việc giải trí sau những giờ làm việc, có thể chơi được các tựa game nặng trên độ phân giải Full HD ở setting Medium.
Tản nhiệt

Tản nhiệt của máy hoạt động hiệu quả khiến cho nhiệt độ bề mặt của máy tương đối thấp trong mọi trường hợp, và máy cũng trở nên tương đối yến tĩnh cho dù khi đang chạy nặng.
Thởi lượng pin:
Chúng tôi làm các bài test pin với cài đặt Windows đề về Better Performance, độ sáng màn hình xuống 120 nít, và tất cả các ứng dụng đều được tắt ngoại trừ ứng dụng chúng tôi dùng để test máy. Máy trụ được 14 giờ 48 phút khi lướt web, và 10 giờ 36 phút khi xem video.


Ta có thể thấy rằng, chiếc P1 Gen 5 sở hữu một thời lượng pin vô cùng xuất sắc; nó hoàn toàn có thể phục vụ tốt cho một ngày làm việc dài cho đa phần người dùng mà không phải mang theo sạc.
Khả năng nâng cấp

Máy có khả năng nâng cấp tốt, với 2 khe RAM DDR5 có thể nâng cấp được tối đa 64GB, và một số mẫu hỗ trợ đến 2 khe SSD M.2 PCIe x4, hỗ trợ PCIe Gen 4 và RAID.
Kết luận

Chúng tôi vừa nói về những hạn chế làm mát của máy tính xách tay này. Xem xét các hạn chế về mặt vật lý, chúng tôi khá hài lòng với cả những gì chúng tôi tìm thấy ở bên trong và cách sử dụng thiết lập làm mát. Lenovo sử dụng các thiết lập sức mạnh của Windows để thiết lập cấu hình riêng trong ứng dụng Commercial Vantage.
Ngoài ra, khả năng nâng cấp ở mức cao với hai khe SODIMM cho RAM DDR5 ở chế độ dual channel, cũng như tối đa hai khe M.2 PCIe x4 cho SSD Gen 4 ở chế độ RAID. Đúng, khả năng nâng cấp không bằng so với những máy như như HP ZBook Fury 16 G9 hoặc ThinkPad P15 Gen 2 của Lenovo. Nhưng hãy nhớ rằng hai chiếc máy mà chúng tôi vừa liệt kê đều có thân máy cồng kềnh hơn đáng kể.
Tấm nền IPS của Lenovo ThinkPad P1 Gen 5 có độ phân giải WUXGA, góc nhìn thoải mái và tỷ lệ tương phản tốt. Nó bao phủ 92% gam màu sRGB. Hơn nữa, độ chính xác của màu sắc đủ tốt cho công việc liên quan đến màu sắc chuyên nghiệp nhờ hồ sơ thiết kế Web và Trò chơi của chúng tôi.
Thêm vào đó, bạn nhận được I/O rộng với hai cổng Thunderbolt 4, đầu đọc thẻ SD, khay thẻ SIM tùy chọn, v.v. Và nếu chọn phiên bản WWAN, bạn sẽ có được kết nối 5G nhờ có thẻ Fibocom bên trong.
Đầu đọc dấu vân tay và máy quét nhận dạng khuôn mặt IR không mới, tuy nhiên, chúng rất cần thiết trên ThinkPad (theo ý kiến của chúng tôi). Ngoài ra, bạn còn có webcam Full HD để có chất lượng cuộc gọi tốt hơn và màn trập bảo mật.
Ngoài danh sách dài các tính năng tốt này, chúng ta có thể bổ sung thêm thời lượng pin – 15 giờ duyệt Web hoặc 10,5 giờ phát lại video trong một lần sạc. Các thiết bị đầu vào tuyệt vời sẽ đảm bảo rằng bạn có được trải nghiệm người dùng tốt nhất, trong khi hai loa phía trước sẽ tạo ra âm thanh rất tốt.
####
| CPU | Intel® Core™ i7-12700H processor (2.3 GHz/14 Cores/20 Threads/24M) Intel® Core™ i7-12800H vPro processor (2.4 GHz/14 Cores/20 Threads/24M/vPro) Intel® Core™ i9-12900H vPro processor (2.5 GHz/14 Cores/20 Threads/24M/vPro) |
| RAM | 16 GB DDR5 4800MHz (up to 32GB - 64GB) |
| HARD DISK | 512 GB SSD M.2 2280 PCIe TLC Opal 1TB GB SSD M.2 2280 PCIe TLC Opal |
| GPU | NVIDIA RTX A1000 4GB NVIDIA RTX A2000 8GB NVIDIA RTX A3000 12GB NVIDIA RTX A4500 16GB NVIDIA RTX A5500 16GB NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti 8GB NVIDIA GeForce RTX 3080 Ti 16GB |
| LCD | 16" WUXGA (1920 x 1200) IPS, anti-glare, 100% sRGB, 300 nits 16" WQXGA (2560 x 1600) IPS, anti-glare, 100% sRGB, 500 nits 16" WQUXGA (3840 x 2400), IPS, Anti-Glare, Non-Touch, 100% Adobe RGB, 600 nits, HDR, Dolby Vision 16" WQUXGA (3840 x 2400), IPS, Anti-Glare, Touch, 100% Adobe RGB, 600 nits, HDR, Dolby Vision |
| OS | Windows 11 Pro |
| WIFI | Intel® Wi-Fi 6E AX211 802.11AX (2 x 2) & Bluetooth® 5.2 |
| PORTS |
|
| AUDIO |
|
| BATTERY | 90-watt-hour, 135W/170W/230W Power Adapter |
| DIMENSION | 0.69" x 14.15" x 9.99" / 17.7mm x 359.5mm x 253.8mm |
| WEIGHT | Starting at 3.99 lbs (1.8 kg) |
| CONDITION | Like new 99% Full Box – Ship from USA |
####
| Processor | Intel® Core™ i7-12700H processor (2.3 GHz/14 Cores/20 Threads/24M) Intel® Core™ i7-12800H vPro processor (2.4 GHz/14 Cores/20 Threads/24M/vPro) Intel® Core™ i9-12900H vPro processor (2.5 GHz/14 Cores/20 Threads/24M/vPro) |
|---|---|
| Operating System | Windows 11 Pro |
| Display | 16" WUXGA (1920 x 1200) IPS, anti-glare, 100% sRGB, 300 nits 16" WQXGA (2560 x 1600) IPS, anti-glare, 100% sRGB, 500 nits 16" WQUXGA (3840 x 2400), IPS, Anti-Glare, Non-Touch, 100% Adobe RGB, 600 nits, HDR, Dolby Vision 16" WQUXGA (3840 x 2400), IPS, Anti-Glare, Touch, 100% Adobe RGB, 600 nits, HDR, Dolby Vision |
| Memory | Up to 64 GB DDR5 4800MHz |
| Battery |
|
| Storage | Up to 4 TB PCIe SSD |
| Graphics | NVIDIA® RTX A1000 4GB |
| Security |
|
| Pen | (Optional) ThinkPad Pen Pro with Wacom AES 2.0 Pen support |
| Audio |
|
| Camera | IR & 1080p HD |
| Dimensions | 0.69" x 14.15" x 9.99" / 17.7mm x 359.5mm x 253.8mm |
| Weight | Starting at 3.99 lbs (1.8 kg) |
| Keyboard |
|
| Color | Black |
| Connectivity |
|
| Ports / Slots |
Tốc độ truyền cổng USB mang tính tương đối và phụ thuộc vào nhiều yếu tố, chẳng hạn như khả năng xử lý của máy chủ/thiết bị ngoại vi, thuộc tính tệp, cấu hình hệ thống và môi trường vận hành; tốc độ thực tế sẽ thay đổi và có thể ít hơn mong đợi. |
| ISV Certifications |
|
| Green Certifications |
|
| Additional Features |
|
| Preloaded Software |
|
| What's in the Box |
|
Chưa có thông số kỹ thuật
Thông tin sẽ được cập nhật sớm
Đánh giá từ khách hàng
Tổng quan đánh giá
0 đánh giá
Sản phẩm liên quan
Dell Precision 7750 Quadro RTX 3000 | RTX 4000 | RTX 5000 - Used
Dell Precision 7750 có hỗ trợ đồ họa NVIDIA Quadro RTX 3000, Quadro RTX 4000, Quadro RTX 5000. Nó cung cấp cho bạn đủ sức mạnh để làm việc trên mô hình 3D và phát triển đa phương tiện một cách dễ dàng
Dell Precision 7740 Xeon, Core i9 Nvidia Quadro RTX 3000, RTX 4000, RTX 5000
Dell Precision 7740 Xeon, Core i9 Nvidia Quadro RTX 3000, RTX 4000, RTX 5000 là một máy trạm cực kỳ mạnh mẽ được trang bị để đảm nhận khối lượng công việc nặng về dữ liệu và đồ họa. Nó hoạt động cực k
Dell Precision 7730 Quadro P3200 | Quadro P4200 - Used
Dell Precision 7730 Xeon, Quadro P3200, P4200, P5200. Nếu bạn cần một chiếc máy tính xách tay mạnh mẽ nhất hiện nay, bất kể giá cả hay kích thước, thì không đâu khác ngoài Precision 7730




